<
Trang chủ » Tra từ
piano  
['piænou]
['pjɑ:nou]
Cách viết khác : pianoforte [pi'ænəfɔ:rt]
danh từ, số nhiều pianos
  • (âm nhạc) đàn pi-a-nô; dương cầm
pianô đứng nhỏ
chơi một giai điệu trên piano
(thuộc ngữ) nhạc piano
người chơi đàn piano
ghế đẩu ngồi chơi dương cầm
  • ( số nhiều) đoạn nhạc êm dịu
phó từ
  • (âm nhạc) (viết tắt) P (một cách nhẹ nhàng, êm dịu)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt