<
Trang chủ » Tra từ
photograph  
['foutəgrɑ:f ;  'foutəgræf]
danh từ, viết tắt là photo
  • ảnh; bức ảnh
chụp ảnh ai/cái gì
      • trông hấp dẫn trong ảnh; ăn ảnh
ngoại động từ
  • chụp một bức ảnh cho ai/cái gì
chụp ảnh cô dâu
chụp hình đám cưới
nội động từ
  • xuất hiện một cách thế nào đó trong ảnh; lên ảnh
tôi lên ảnh bao giờ cũng xấu
ăn ảnh
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt