<
Trang chủ » Tra từ
performance  
[pə'fɔ:məns]
danh từ
  • sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...)
sự thực hiện lời hứa
trung thực trong khi thi hành phận sự
  • sự biểu diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
buổi biểu diễn tối
tổ chức biểu diễn vở Hamlet
hãy đến xem cô ta biểu diễn với băng nhạc mới
  • (thể dục,thể thao) thành tích
cô ta đạt huy chương vàng vì thành tích xuất sắc trong cuộc thi
thành tích của nó trong cuộc sát hạch không được khả quan lắm
  • (kỹ thuật) hiệu suất (của máy móc)
  • hành vi lố bịch hoặc đáng hổ thẹn
đứa bé này đã làm một điều bậy bạ quá!
  • điều gây phiền toái
lần nào lái xe hơi nó cũng làm cái chuyện phiền toái vô ích là kiểm tra dầu và nước
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt