<
Trang chủ » Tra từ
penny  
['peni]
danh từ, số nhiều pence chỉ giá trị, pennies chỉ số đồng tiền
  • đồng xu penni ( 1 qoành 2 silinh)
cái đó giá 10 xu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng xu ( 1 qoành 00 đô la)
  • (nghĩa bóng) số tiền
một số tiền kha khá
      • việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn
      • anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?
      • tiểu thuyết rùng rợn
      • tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy
      • chú ý từng xu
      • nhịn trầu mua trâu
      • làm ăn lương thiện
      • (thông tục) đến không đúng lúc
      • bây giờ mới hiểu cái mà trước đây không hiểu
tôi phải giải thích cho cô ta mấy lần rồi cô ta mới hiểu được vấn đề
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt