<
Trang chủ » Tra từ
pendant  
['pendənt]
danh từ
  • mặt dây chuyền
  • miếng thủy tinh (trang trí đèn treo nhiều ngọn)
  • (hàng hải) cờ hiệu (trên cột buồm) (như) pennant
  • (hàng hải) cờ đuôi nheo
  • vật giống, vật đối xứng
là vật đối xứng của...
  • vật được treo
  • trang sức đeo lòng thòng; vòng; hoa tai; đèn treo
  • giá treo
  • sự treo
  • dây móc thòng lọng
  • đèn điện treo (từ trần)
  • bộ phận phụ
tính từ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt