<
Trang chủ » Tra từ
pen  
[pen]
danh từ
  • bút, cây bút
  • sự viết
  • (nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong
sống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn
  • nhà văn, tác giả
những nhà văn ưu tú nhất hiện nay
  • bút lông chim (ngỗng)
  • chỗ quây; bãi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...)
chỗ quây cừu
  • trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (viết tắt) của penitentiary (trại cải tạo, nhà tù)
  • (viết tắt) của Peninsula (bán đảo trên bản đồ)
  • con thiên nga cái
  • bến tàu ngầm
      • (hàng hải) bến tàu ngầm ( (thường) có mái che)
      • (tục ngữ) ngòi bút mạnh hơn gươm giáo
      • (bắt đầu) viết cái gì (bức thư..)
ngoại động từ
  • viết, sáng tác
  • ( (thường) + up , in ) nhốt lại; nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây
cô ta viết vài lời cám ơn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt