<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
peel  
[pi:l]
danh từ
  • (sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)
  • xẻng (để xúc bánh vào lò)
  • vỏ (quả)
mứt vỏ cam, chanh
ngoại động từ
  • bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...); tróc vỏ
làm tróc lớp vỏ bên ngoài
bóc vỏ một củ khoai tây
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc
nội động từ
  • bong ra, tróc ra từng mảng
  • (từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...)
      • tách ra (ô tô, máy bay..)
      • cởi quần áo ngoài
cởi quần áo ngoài và lao xuống biển
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt