<
Trang chủ » Tra từ
peace  
[pi:s]
danh từ
  • tình trạng không có chiến tranh hoặc bạo lực; hoà bình, thái bình
hai cộng đồng sống hoà thuận với nhau
sau nhiều năm đánh nhau, nhân dân khao khát hoà bình
hiệp ước hoà bình; hoà ước
những cuộc thương lượng hoà bình
  • thời gian có hoà bình
một nền hoà bình lâu dài
sau một thời gian hoà bình ngắn ngủi, cuộc chiến lại bùng nổ
Hoà ước đã được ký giữa hai nước
The Peace of Versailles
Hoà ước Versailles
  • sự yên lặng hoặc yên tĩnh
phá vỡ/phá rối sự yên tĩnh
sự thanh bình của một chiều hè, vùng quê
Nếu có được một chút yên tĩnh và thanh thản, tôi sẽ làm việc tốt hơn
sự thanh thản tâm hồn; đầu óc thanh thản (không có lo lắng và buồn phiền)
Cầu chúc cho ông ta yên nghỉ (câu khắc trên bia mộ)
      • trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với
      • làm lành với ai
      • sự yên ổn, sự trật tự an ninh
việc phá rối trật tự
      • sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm
      • ở trong tình trạng thân ái hoặc hoà thuận (với bản thân/ai/cái gì)
cô ta chẳng bao giờ được thanh thản (luôn bồn chồn lo lắng)
      • (về hai người, hai nước...) đồng ý chấm dứt cãi nhau hoặc đánh nhau; hoà giải; dàn hoà
      • giữ trật tự an ninh; duy trì trật tự an ninh
      • không nói hoặc giữ im lặng tuy muốn nói cái gì; giữ mồm giữ miệng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt