<
Trang chủ » Tra từ
pay  
[pei]
động từ, động tính từ quá khứ là paid
trả một số tiền
trả nợ, thanh toán nợ
nộp thuế/tiền thuê nhà
thanh toán hoá đơn/tiền phạt/tiền đặt mua dài hạn
bà ta nộp tiền cho tên tống tiền để chuộc lại giấy tờ tùy thân của bà ta
hội phí phải nộp cho thư ký câu lạc bộ
hãng tôi trả lương khá
trả lương ai theo giờ/tuần/công việc
ông trả bằng tiền mặt hay ngân phiếu?
chúng nó định ra khỏi nhà hàng mà khỏi thanh toán (bữa ăn của chúng)
bố mẹ cô ta trả tiền cho chuyến đi nước ngoài của cô ta
ông trả tiền cho người bán báo tuần này chưa?
ông đã chi (tốn) bao nhiêu cho ngôi nhà của ông?
anh chưa trả món tiền anh nợ tôi
người ta trả lương anh không phải để anh ngồi loanh quanh chẳng làm gì cả
  • dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...)
đến thăm
đến chào ai
ngỏ lời khen ngợi, ca tụng ai
chú ý tới điều gì
  • cho (lãi...), mang (lợi...)
món đó cho sáu phần trăm lãi
cửa hàng đóng cửa vì không có lời
chăn nuôi cừu ở đây khó sinh lợi
tội ác chẳng đem lại lợi lộc gì
dùng một người kế toán thì có lợi cho anh
trung thực với người thu thuế là có lợi
      • ve vãn, tán tỉnh ai
      • có lợi, sinh lợi
      • trả cái gì lại, hoàn cái gì lại
      • trả nợ ai
      • trả thù ai về điều gì
      • ăn miếng trả miếng
      • chặn đứng; phá hủy
      • đau khổ vì hành động sai trái, bất hạnh hoặc vì một sai lầm; gánh hậu quả tai hại
Tôi đang chịu hậu quả vì uống quá nhiều đêm qua; tôi nhức đầu như búa bổ
      • chịu thua thiệt mất mát để đánh đổi cái gì đã giành được; trả giá
quân ta đã chiếm lại thành phố, nhưng đã phải trả một giá nặng nề
      • (nghĩa bóng) trả giá đắt
      • trả một giá quá đắt
      • kính trọng ai; ngưỡng mộ điều gì
      • ai trả tiền thì người ấy có quyền
      • tự túc bằng tiền mình kiếm được; không mang công mắc nợ
      • phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình
      • đưa (tiền) vào (một tài khoản ngân hàng); nộp vào
      • có hiệu lực, thành công (chính sách, kế hoạch...)
      • trả hết tiền lương cho ai, rồi cho người đó thôi việc; hối lộ, đút lót
      • trả đủ (tiền nợ về cái gì); thanh toán
trả hết nợ/khoản vay/khoản cầm cố
      • trả hết nợ, trang trải
tôi sẽ đưa anh ra toà nếu anh không trả hết nợ ngay lập tức
danh từ
  • tiền lương
sự tăng lương
công việc của anh tiền lương bao nhiêu?
ăn lương của ai; do ai trả lương
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt