<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
pavillon  
danh từ giống đực
  • đình, đình tạ
  • chòi
chòi săn
  • (kiến trúc) toà, cánh, chái (trong một ngôi nhà)
toà giữa
  • vành (tai)
  • loa
loa kèn trompet
  • (tôn giáo) khăn phủ (bình, bánh thánh...)
  • cờ hiệu; cờ
cờ hiệu đô đốc
cờ đen (của bọn cướp biển)
  • (từ cũ; nghĩa cũ) lều vải (của quân đội)
      • nhượng bộ ai, chịu thua ai
      • nhượng bộ ai, chịu thua ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt