<
Trang chủ » Tra từ
patron  
['peitrən]
danh từ
  • người bảo trợ, người đỡ đầu; ông bầu
  • khách hàng quen (của một cửa hàng)
  • luật sư; người biện hộ ( Pháp)
  • thần hộ mệnh, thành hoàng, thánh bảo hộ (như) patron saint
  • người được hưởng một chức có lộc
  • người giải phóng nô lệ nhưng còn giữ vài quyền lợi đối với nô lệ
  • chủ một sản nghiệp
  • người được hưởng sự che chở của Anh giáo
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt