<
Trang chủ » Tra từ
path  
[pɑ:θ]
danh từ, số nhiều paths
đường mòn trên núi
  • hướng đi, đường đi
đường đi của sao chổi
trên con đường danh vọng
  • đường lối (chiều hướng hành động)
tôi đã mạnh mẽ khuyên nó không nên đi theo con đường ấy
  • con đường để đi tới hoặc thực hiện cái gì
con đường đi tới thành công
con đường dẫn đến thất bại
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt