<
Trang chủ » Tra từ
past  
[pɑ:st]
tính từ
  • quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian
mấy ngày qua
thế kỷ qua
cơn đau của anh ấy đã qua rồi
  • (ngữ pháp) quá khứ
thời quá khứ của 'take' là 'took'
phân từ quá khứ
  • vừa mới xong, vừa mới kết thúc
tháng vừa qua là một tháng khó khăn đối với anh ta
  • thuộc về thời trước kia
hạnh phúc trước kia
danh từ
  • quá khứ, dĩ vãng; những cái đã xảy ra trước đây ( the past )
  • (ngôn ngữ học) mô tả hành động trong quá khứ (dạng của động từ) (như) past tense
phó từ
  • qua
đi qua
chạy qua
  • quá
xe lửa quá giờ rồi mà chưa đến
giới từ
  • quá, qua, muộn hơn, sau
đã quá sáu giờ hơn
ông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
vượt quá sự chịu đựng, không thể chịu đựng nổi
  • qua
chạy qua nhà
      • già quá không làm được cái gì đã từng có thể làm (con người)
      • cũ quá không còn dùng được theo chức năng bình thường (đồ vật)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt