<
Trang chủ » Tra từ
passage  
['pæsidʒ]
danh từ
  • sự đi qua, sự trôi qua, chuyển qua
thời gian trôi qua
  • lối đi, hành lang, đường đi qua (như) passageway
lách lấy lối đi qua đám đông
  • quyền đi qua (một nơi nào...)
  • (nghĩa bóng) sự chuyển trạng thái
sự chuyển từ cảnh nghèo nàn sang cảnh hết sức giàu có
  • chuyến đi (đường biển, (hàng không))
một chuyến đi khó khăn (vì biển động)
ghi tên mua vé dành chỗ đi Pari
  • đoạn (bài văn, sách, nhạc...)
một đoạn văn nổi tiếng
một đoạn văn khó
  • sự thông qua (một dự luật...)
  • ( số nhiều) quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người
trao đổi tranh luận sôi nổi với ai
  • (âm nhạc) nét lướt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi ngoài (đại tiện)
      • (thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ
nội động từ
  • đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa)
ngoại động từ
  • làm cho (ngựa) đi né sang một bên
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt