<
Trang chủ » Tra từ
pass  
[pɑ:s]
danh từ
  • thành công trong một kỳ thi; sự thi đỗ
thi đạt môn Anh văn
đạt 2 môn, trượt 3 môn
  • giấy phép ra vào (một nơi nào); vé xe buýt hoặc xe lửa cho phép ai đi thường xuyên trên một lộ trình nhất định trong một thời gian nhất định với giá hạ hoặc không mất tiền, vé tháng
tất cả các khách tham quan đều phải trình giấy phép trước khi vào toà nhà
không có giấy phép không được vào
vé tháng đi xe búyt
  • (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công, phóng (đấu kiếm)
một quả chuyền dài cho người đánh
  • sự cho qua (đánh bài)
  • sự khuơ tay (ảo thuật)
nhà ảo thuật khuơ bàn tay vài lần trên cái mũ
  • (đường đi xuyên qua) khe hoặc chỗ thấp trong một rặng núi; đèo
  • (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước)
  • (hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được
  • cửa thông cho cá vào đăng
  • (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán
      • (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh
      • làm cho cái gì xảy ra
      • xảy ra như dự định
      • (từ lóng) tán tỉnh, gạ gẫm ai (về tình dục)
      • đạt tới một tình trạng đáng buồn hoặc nguy kịch
động từ
  • đi lên hoặc đi sang bên cạnh ( ai/cái gì); đi qua
phố đông đến nỗi xe ô tô không thể vượt được
đi qua rào chắn/lính gác/trạm kiểm soát
cô ta chẳng nói gì cả
  • để ( ai/cái gì) lại một bên hoặc đằng sau khi ta tiến lên phía trước; đi ngang qua ( ai/cái gì)
rẽ phải sau khi đi qua bưu điện
cô ta đi ngang qua tôi ngoài phố mà chẳng chào hỏi gì cả
trên đường đi làm, tôi đi ngang qua nhà thờ
một chiếc ô tô vượt qua tôi với tốc độ 90 dặm/giờ
  • đi hoặc di chuyển theo một hướng được nói rõ
đám rước đi chầm chậm xuống chân đồi
đi xuống phố
đi dọc theo bức tường
đi ngang qua đường
đi qua cầu
đi lên!, đi đi!
  • (nghĩa bóng) trải qua; trôi đi, trôi qua (thời gian)
thời gian trôi nhanh
những ngày nghỉ trôi qua quá nhanh
trải qua nhiều khó khăn gian khổ
  • luồn qua, xuyên qua
luồn sợi chỉ qua lỗ kim
cuốn một sợi dây thừng quanh cái cọc
cô ta đưa tay quệt trán
  • chuyền (bóng); chuyển; trao
anh ta chuyền bóng cho tiền đạo cánh
làm ơn chuyển cho tôi lọ muối
họ chuyển bức ảnh cho mọi người lần lượt xem
cô ta trao bức thư cho Mary
  • chuyển từ người này sang người khác
truyền từ miệng người này sang miệng người khác
khi ông ta chết, tước hiệu của ông ta được truyền cho người con trai cả
  • ( + into ) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành
nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn khi nó đông lạnh
chuyển từ tuổi thiếu niên sang tuổi trưởng thành
  • dùng hoặc qua (thời giờ)
bà ta làm gì cho qua giờ trong lúc dưỡng bệnh?
tối hôm ấy anh làm gì?
  • đi đến kết thúc; chấm dứt; qua đi
họ đợi cho cơn bão tan
cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi mau
  • thông qua; chấp nhận; được thông qua; được chấp nhận
Nghị viện đã thông qua dự luật
bản kiến nghị được thông qua với 12 phiếu thuận, 10 phiếu chống
dự luật đã được thông qua và trở thành luật
bộ phim này sẽ không bao giờ được kiểm duyệt thông qua
bản dự luật chắc chắn sẽ được thông qua
những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa
  • thi đỗ
nếu anh muốn đỗ (kỳ thi) thì phải học chăm
  • bỏ qua; cho qua
tôi không ưa chuyện này, nhưng tôi sẽ bỏ qua
thái độ bất lịch sự của nó chẳng ai bình phẩm cả
hành vi như thế có thể được cho qua ở vài giới nào đó, chứ ở đây thì nhất quyết không dung thứ
  • tuyên bố hoặc nói ra cái gì
tuyên án (ai bị kết tội)
bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng
đưa ra nhận xét về một vấn đề
  • xảy ra, được làm, được nói đến
tôi không nghe thấy những gì người ta nói đến
suy cho cùng, đó là chuyện xảy ra giữa họ với nhau
  • vượt quá giới hạn
vượt quá lòng tin (khó tin)
vượt quá tầm hiểu biết của ai (không thể hiểu được)
  • (đánh bài) không đánh bài ra hoặc không tố khi đến lượt; cho qua
  • lưu hành, tiêu được (tiền)
đồng tiền này không tiêu được
  • thải (vật gì đó) từ cơ thể người (phân, nước tiểu chẳng hạn)
nếu anh đái ra máu thì phải đi khám bác sĩ
      • chết, qua đời
      • đi qua, đi ngang qua
      • bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ
      • được coi là; có tiếng là
được coi là một học giả
      • mất đi, biến mất (cảm giác...)
      • đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì)
      • diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành
mọi việc diễn ra không có gì trắc trở
      • đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...)
hắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-ben
mạo nhận là
nó mạo nhận là một bác sĩ
      • đi tiếp
      • (thực vật học) chết, qua đời
      • (thông tục) say không biết trời đất gì
      • mê đi, bất tỉnh
      • ra trường, mãn khoá
      • băng qua
      • chết
      • làm lơ đi, bỏ qua
làm lơ đi
      • chuyền tay, chuyền theo vòng
      • đi vòng quanh
      • cuộn tròn
cuộn cái dây thừng quanh thúng
      • ghé qua
      • trải qua (một thời gian)
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ
      • đi ngoài (tiểu)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt