<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
partir  
nội động từ
  • ra đi, đi, khởi hành
Partir de Hanoi
ra đi từ Hà Nội
Partir pour Vinh
đi Vinh
đi bộ
hãy để tôi ra đi
xe lửa sắp khởi hành
đi săn
đi du lịch
nó đã ra đi
rời khỏi đất nước
tàu sắp khởi hành
  • xuất phát
ba con đường xuất phát từ làng
xuất phát từ một nguyên tắc sai
điều đó xuất phát từ lòng tốt
  • xuất hiện, ló ra
mầm bắt đầu xuất hiện
  • bật ra, phọt ra
nút bật ra
  • nổ; khởi động; khởi đầu
nổ một phát súng
chiếc xe không thể khởi động được
khởi động một động cơ
công việc khởi đầu thuận lợi
  • mất đi, biến đi
bệnh tình như sắp khỏi
  • ra đi, chết
chồng bà ta đã chết hôm qua
      • kể từ
kể từ ngày hôm nay
kể từ bây giờ, từ giờ trở đi
      • từ
sản phẩm chế được từ than đá
      • gửi, gửi đi
anh ta gửi một lá thư
      • cười phá lên
      • cương quyết ra đi
      • (thông tục) chết
      • công kích ai kịch liệt
ngoại động từ
  • (từ cũ, nghĩa cũ) chia, phân chia
      • có chuyện xích mích với ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt