<
Trang chủ » Tra từ
party  
['pɑ:ti]
danh từ
  • đảng
      • đảng Cộng sản
một chính đảng
      • sự đứng về phe (trong vấn đề (chính trị)); sự trung thành với phe đảng
      • ( định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng phái
thẻ đảng
đảng phí
đảng viên
tổ chức đảng
trụ sở đảng
nòng cốt của đảng
tính đảng; óc đảng phái
      • tiệc, buổi liên hoan
một buổi liên hoan mừng sinh nhật
      • những người cùng đi
bộ trưởng và những người cùng đi
      • toán, đội, nhóm
đội đổ bộ
một đội tìm kiếm
      • (luật) bên
các bên ký kết
      • người tham gia, người tham dự
lão đeo kính
con bé làm đỏm
      • (thông tục) người
      • tham gia, biết về hoặc ủng hộ (một kế hoạch, một hành động..)
tham gia một hiệp định
tham gia một tội ác
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt