<
Trang chủ » Tra từ
part  
[pɑ:t]
danh từ
  • phần, bộ phận, tập (sách)
phần lớn chuyện đó là đúng
một số trong bọn họ đã đến
3 phần đường, 5 phần bột
phụ tùng của máy
  • bộ phận cơ thể
bộ phận sinh dục
các bộ phận của cơ thể
chân anh đau chỗ nào?
  • phần việc, nhiệm vụ
tôi đã làm phần việc của tôi
tôi không có nhiệm vụ can thiệp vào
không có dính dáng gì vào
  • vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch
vai chị ấy đóng giỏi
họ không thuộc lời các vai của họ
giữ một vai quan trọng trong cuộc đàm phán
(nghĩa bóng) đóng kịch, giả vờ
  • ( số nhiều) nơi, vùng
tôi là một người lạ trong vùng này
  • phía, bè
đứng về phía ai, về bè với ai, ủng hộ ai
  • (âm nhạc) bè
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tài năng
một người có tài
      • về phần tôi
      • phần lớn, phần nhiều
      • một phần, phần nào
      • về phía
anh ta không phản đối gì
anh ấy xin lỗi hộ em anh ấy
      • (ngôn ngữ học) từ loại
      • không chấp nhất điều gì; không phật ý về việc gì
      • tham gia vào
phó từ
  • một phần
Cô ta nửa là Nhật, nửa là Trung Hoa
Cái áo nửa tơ nửa len
Cô ấy vừa giận vừa cảm thấy nguôi lòng
động từ
Tôi mong rằng chúng ta có thể chia tay nhau như những người bạn
Họ trao cho nhau nụ hôn cuối cùng trước khi chia tay nhau
Cô ấy đã chia tay với chồng/Cô ấy và chồng đã chia tay nhau
Bọn trẻ đã bị tách khỏi cha mẹ
  • (làm cho ai hoặc cái gì) tách ra, hoặc làm thành từng phần rời nhau; rẽ ra
đôi môi cô ta hé nở một nụ cười
đám đông rẽ ra cho họ đi qua
mây hé ra và mặt trời chiếu xuyên xuống
cảnh sát rẽ đám đông ra
  • tách tóc trên đầu theo một đường ngôi rồi chải tóc ra hai phía của đường đó; rẽ ngôi
anh ấy rẽ đường ngôi giữa
      • chia tay; cắt đứt quan hệ với ai
chúng tôi chia tay nhau ở trạm xe búyt
ông ta đã cắt đứt quan hệ với nhân viên của mình
áo cô ấy tuột ra khỏi váy
      • bất đồng quan điểm với ai
      • cho đi hoặc từ bỏ cái gì
dù nghèo khổ, anh ấy vẫn không muốn bán đồ nữ trang của gia đình
nó không thích bỏ tiền ra tiêu pha
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt