<
Trang chủ » Tra từ
parliamentary  
[,pɑ:lə'mentəri]
Cách viết khác : parliamentarian [,pɑ:ləmən'teəriən]
tính từ
  • (thuộc) nghị trường, nghị viện, quốc hội; do nghị trường, nghị viện phê chuẩn
tay nghị sĩ già đời, nghị sĩ có nhiều kinh nghiệm nghị trường
các cuộc tranh cãi ở nghị viện
thời gian quốc hội không họp
  • (thuộc) nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố
  • (thông tục) đủ lịch sự và thích hợp với nghị viện (về hành vi, ngôn ngữ..)
      • (từ cổ,nghĩa cổ) xe lửa rẻ tiền (giá vé không quá một penni một dặm)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt