<
Trang chủ » Tra từ
park  
[pɑ:k]
danh từ
  • vườn hoa, công viên
  • vườn lớn (bãi đất trồng cỏ có rào quanh, (thường) trồng cây và gắn liền với một trang thất lớn)
  • khu vườn (khu đất lớn để công chúng giải trí)
khu vườn quốc gia
vườn thú ngoài trời
khu công viên vui chơi
  • bãi (đậu xe, để pháo...)
  • sân thể thao
ngoại động từ
  • khoanh vùng thành công viên
  • (quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi
  • đỗ (xe...) ở bãi
  • để lại ( ai/cái gì) tại một nơi trong một thời gian
hãy để hành lý ở đây, trong lúc anh đi mua vé
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt