<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
pardon  
['pɑ:dn]
danh từ
xin ai tha thứ cho điều gì
anh ta được giải tội sau khi có chứng cứ mới xác nhận anh ta vô tội
  • tài liệu chứng nhận sự tha tội; lệnh tha
      • tôi rất tiếc, xin ông thứ lỗi
'Ông ngồi vào ghế của tôi ' - Ồ, xin lỗi ông
      • xin ông nhắc lại cho
Xin ông nhắc lại cho - tôi không nghe thấy ông nói gì
      • tôi cần phải phản đối; tôi bị xúc phạm
Xin ông thôi đi nhé, người phụ nữ mà ông đang lăng nhục chẳng may lại là vợ tôi đấy
      • xin lỗi ai; xin miễn thứ
thán từ (cũng) pardon me
  • (yêu cầu ai nhắc lại điều gì vì mình chưa nghe rõ) xin lỗi, tôi chưa nghe rõ
ngoại động từ
anh ấy xin cô ta tha thứ (cho sự thô lỗ của anh ta)
tha thứ cho sự xúc phạm, khuyết điểm
xin lỗi vì câu hỏi của tôi, nhưng có phải cái mũ ông đang đội là của tôi hay không?
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt