<
Trang chủ » Tra từ
parcel  
['pɑ:s(ə)l]
danh từ
  • (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch)
  • lô, mảnh đất, khoảnh đất
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phần
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lũ, bọn, bầy
một lũ ngốc
ngoại động từ
  • gói, bọc; chia (ra) thành từng phần ( (thường) to parcel out )
  • (hàng hải) che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; bọc (dây chão...) bằng dải vải bạt có nhựa đường
phó từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phần nào
mạ vàng một phần
cái cốc mạ vàng bên trong
nửa mù; mù ít
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt