<
Trang chủ » Tra từ
par  
[pɑ:]
danh từ
  • giá danh nghĩa (in trên chứng khoán, cổ phiếu) như par value
bán cổ phiếu trên/bằng/dưới giá danh nghĩa
  • (đánh gôn) tỉ số thắng
tỉ số thắng là 72
cô ấy đánh xong trận đấu thấp hơn tỉ số quy định là 3
      • là điều người ta chờ đợi xảy ra hoặc mong đợi ai thực hiện
      • ngang tầm quan trọng/chất lượng... với ai/cái gì
là nhà văn, bà ta được xếp ngang hàng với các tiểu thuyết gia vĩ đại
      • cũng tốt/hay như thường lệ
viết tắt (cũng) para
see par 19
xem đoạn 19
tiền tố
  • bên cạnh, gần
thông số
bán quân sự
  • ngoài, qua
khoa cận tâm lý
siêu nhiên
  • để bảo vệ

lọng
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt