<
Trang chủ » Tra từ
paper  
['peipə]
danh từ
  • giấy
giấy viết thượng hạng; giấy viết hạng sang
giấy xốp mỏng
  • ( số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...)
trình giấy tờ
  • báo
báo hằng ngày
báo hằng tuần
báo thể dục thể thao
  • gói giấy, túi giấy
gói kim
  • (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...)
  • đề bài thi
  • bài luận văn, bài thuyết trình
      • viết, ghi vào
      • trên giấy tờ, trên lý thuyết
trên giấy tờ vấn đề có vẻ rất ổn
      • lãi trên giấy tờ
      • bắt đầu viết
      • lên giấy (bằng cách viết)
      • trên giấy
      • hổ giấy (người, vật có bề ngoài dữ tợn)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt