<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
panier  
danh từ giống đực
  • thúng, mủng, rổ, rá
rổ bằng mây
rổ đồ khâu
một thúng cam
  • (thể dục thể thao) rổ (bóng rổ); điểm thắng
ghi một điểm (bóng rổ)
  • (thông tục) mông, đít
đá đít
  • (từ cũ; nghĩa cũ) khung phồng (trong váy)
      • ăn bớt tiền chợ
      • vứt vào sọt rác
sách đáng vứt vào sọt rác, sách nhảm nhí
      • (nghĩa bóng) đối xử một cách khinh bỉ
      • coi như cùng một thứ, coi như cùng một giuộc
      • rổ đựng rau
      • (nghĩa bóng) xe hòm chở tù
      • bọn người lục đục
      • kẻ tiêu hoang
      • phó thác số mạng mình vào một việc gì; được ăn cả, ngả về không
      • phần trên mặt, phần tốt nhất
      • phần dưới đáy, phần dở không có giá trị
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt