<
Trang chủ » Tra từ
pace  
[peis]
danh từ
  • bước chân, bước
  • bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy
đi từng bước
đi rảo bước, đi nhanh
  • nước đi (của ngựa); cách đi
  • nước kiệu (ngựa)
  • nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển
      • dẫn đầu
      • đi nhanh
      • ăn chơi, phóng đãng
      • theo kịp, sánh kịp
      • thử tài ai, thử sức ai
      • cho ai thi thố tài năng
      • dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
      • nêu gương cho (ai) theo
      • tiên tiến nhất, thành công vượt bực
động từ
  • đi từng bước; bước từng bước
Đi đi lại lại (ở sân ga) đợi tàu
  • đi tới đi lui
người tù đi tới đi lui trong xà lim
  • chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
cô ta đo chiều dài của gian phòng bằng bước chân
giới từ
  • xin lỗi, xin mạn phép
pace Smith
xin lỗi ông Xmít; xin mạn phép ông Xmít
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt