<
Trang chủ » Tra từ
over  
['ouvə]
danh từ
  • (thể thao) sự giao bóng; cú giao bóng
  • (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu
giới từ
  • lên; lên trên
đắp chăn lên đứa bé đang ngủ
trải bản đồ lên bàn
  • bên trên
một ngọn đèn trên đầu chúng tôi
chúng tôi có một mái nhà ở trên đầu
  • khắp; trên khắp
trên khắp đất nước
khắp thế giới; khắp hoàn cầu
hoà bình ngự trị trên khắp đất nước
  • bên kia (sông...)
một làng bên kia sông
nó sống bên kia đường
  • ngang qua; vượt qua
cái cầu bắc ngang qua sông
nó nhảy ngang qua hố
  • đối với (theo nghĩa 'có ảnh hưởng đến')
người cha Trung quốc có uy quyền lớn đối với gia đình mình
  • hơn (ưu thế về số lượng, tuổi tác...)
bà ấy ngoài năm mươi tuổi
ông ta ở lại hơn hai năm
hơn hai triệu dân
  • bằng; qua (nhờ một môi giới trung gian)
tôi nghe điều ấy qua đài phát thanh
  • về (nói về)
nói về vấn đề ấy
  • bận vào
cô ấy đang bận uống trà
phó từ
  • qua; sang
bơi qua
nhảy qua
lật sang trang kế tiếp
  • khắp; toàn bộ
phủ đầy bụi khắp người
  • hết; xong (chỉ sự kết thúc)
đọc hết câu chuyện
suy nghĩ chu đáo
cuộc họp đã kết thúc
  • lại; một lần nữa
công việc làm tồi, phải làm lại
  • còn thừa; còn lại
không còn lại nhiều
  • ngược lại
bẻ ngược cái gì
hãy lật miếng thịt lại!
tiền tố
  • bên trên; phía ngoài; ngang qua
viết đè lên; ghi đè lên
ở trên đầu
áo khoác ngoài
  • vượt quá; quá nhiều
sự căng thẳng quá mức
ăn quá no
ngủ quá giấc
thành ngữ
      • đối lập lại; so sánh với
      • lại; một lần nữa
      • hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại
      • đã thế lại còn...; lại còn... nữa
      • điều đó là đặc điểm của Tom
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt