<
Trang chủ » Tra từ
output  
['autput]
danh từ
  • lượng hàng hoá do một cái máy hoặc một công nhân... sản xuất ra; sản lượng
sản lượng trung bình của nhà máy là 20 chiếc/ngày
chúng ta phải tăng sản lượng để đáp ứng yêu cầu
số lượng sách văn học xuất bản trong năm
  • (kỹ thuật) năng lượng được sản xuất (bởi một máy phát điện..); công suất
công suất điện năng 100 oát
  • (tin học) thông tin do máy tính đưa ra; đầu ra
      • máy nhận thông tin từ môt máy tính; thiết bị xuất
ngoại động từ, động tính từ quá khứ và thì quá khứ là output hoặc outputted
  • (tin học) cung cấp (thông tin, kết quả...)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt