<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
out of  
['aut əv]
giới từ
  • ngoài, ở ngoài, ra ngoài
Mr Green is out of town this week
tuần này ông Green không ở trong thành phố
cá chỉ sống được một thời gian ngắn khi lên khỏi mặt nước
  • ra khỏi
nhảy ra khỏi giường
ra khỏi siêu thị
lao ra khỏi phòng
chim bay ra khỏi lồng
  • vì, do
làm điều gì do oán hận/ác ý
giúp ai vì lòng thương hại/hảo tâm/rộng lượng
hỏi vì tò mò
  • trong số
trong sáu cái chọn một
  • bằng (chất liệu)
vọng gác làm bằng những tấm ván ép
  • không có; thiếu
cảm thấy hết kiên nhẫn
không có việc làm, thất nghiệp
không có đường/cà phê
  • thoát khỏi (một tình trạng)
những tờ báo này không được sắp xếp ngăn nắp
ông ta vẫn còn nằm bệnh viện, nhưng đã qua cơn nguy kịch
  • có (cái gì) là nguồn gốc; từ
a scene out of a play by Pinter
một màn trong vở kịch của Pinter
chép một công thức từ một quyển sách dạy nấu ăn
uống bia từ trong lon rút ra
  • mất, hết
lừa ai lấy hết tiền
  • cách xa
the ship sank 10 miles out of Stockholm
chiếc tàu đắm cách Stockholm 10 dặm
  • không liên quan, không dính líu
đó là một việc làm mờ ám và tôi mừng là không dính líu vào
      • lẻ loi, lạc lõng
trông cô ta hơi lạc lõng - có lẽ cô ta thấy khó hoà nhập được với lũ đầu gấu
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt