<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
oreille  
danh từ giống cái
  • tai
tai ngoài
thính tai
tai ba lô
đai ốc tai hồng, tai hồng
tai mỏ neo
hét vào tai ai
nếu điều đó đến tai nó (nếu nó biết được điều đó)
  • tai nhạc
có tai nhạc
  • quai (nối)
  • cái tựa đầu (ở ghế bành)
  • diệp (cây)
      • nói nhỏ; nói thầm
      • không chịu được những điều thô tục
      • không thích nghe những điều chướng tai
      • nghe cái gì phát chán rồi
      • xấu hổ, ngượng
      • được ai nghe theo
      • nặng tai
      • đang suy nghĩ điều gì, đang nghĩ đến chuyện gì
      • cụp tai xấu hổ
      • nói chán tai ai
      • trực tiếp, không qua trung gian, không công khai
      • xé tai, chối tai
      • vểnh tai mà nghe
      • doạ ai, mắng ai
      • yên trí lắm, không lo ngại gì
      • vểnh tai nghe, lắng nghe
      • làm cho ai nóng tai lên, làm cho ai phát cáu
      • chăm chú lắng nghe
      • làm chối tai ai
      • vào tai này ra tai kia
      • làm ai chán tai
      • cứ nằng nặc theo ai mà ỉ eo
      • lắng nghe một cách chăn chú
      • giả điếc, tảng lờ
      • không chịu nghe
      • trị cho một mẻ
      • khắp mình
      • hoàn toàn
      • lòi cái ngu ra, giấu đầu hở đuôi
      • tai vách mạch rừng
      • sự lo hão
      • tai vách mạch dừng
      • lòi âm mưu ra, lòi thực chất ra
      • chỉ nghe nửa tai, không chú ý nghe
      • không chịu nghe thế
      • không tin cả vào tai mình nữa, lạ lùng quá
      • sự ngu đần
      • lắng nghe
      • nhiều quá không chịu nổi
      • lắng nghe
      • làm cho ai chối tai
      • làm cao, nấn ná mãi mới chịu
      • bị mắng, bị trách phạt
      • gãi đầu gãi tai, lúng túng
      • nhắc kín ai điều gì
      • chú ý nghe, lắng nghe
      • cưỡi hổ
      • kéo tai ai; trách phạt ai
      • bụng đói thì tai điếc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt