<
Trang chủ » Tra từ
ordinary  
['ɔ:rdənri]
tính từ
  • thường; thông thường; bình thường
một ngày thuộc loại bình thường
trong tiến trình bình thường của tình hình
những con người bình thường như anh và tôi
chúng tôi thì đã ăn mặc chỉnh tề đi dự liên hoan, nhưng cô ta vẫn còn mặc bộ quần áo thường
theo cách thông thường
danh từ
  • điều thông thường, điều bình thường
không bình thường; khác thường
  • cơm bữa (ở quán ăn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
  • xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
  • sách lễ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt