<
Trang chủ » Tra từ
opposition  
[,ɔpə'zi∫n]
danh từ
sự chống đối kịch liệt đối với ủy ban mới
kế hoạch không bị phản đối nhiều lắm
quân đội vấp phải sự kháng cự dữ dội ở mọi thành phố
  • các địch thủ; đối phương
đối phương có hàng phòng ngự mạnh
thủ lĩnh phe đối lập
hàng ghế của phe đối lập
Các nghị sĩ phe đối lập có số lượng không nhiều
      • đối lập với
      • tạo nên phe đối lập
chúng tôi thấy mình đối lập với nhiều đồng nghiệp trong vấn đề này
Lần đầu tiên trong nhiều năm, Đảng bảo thủ đứng vào phe đối lập
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt