<
Trang chủ » Tra từ
operation  
[,ɔpə'rei∫n]
danh từ
  • sự hoạt động; cách hoạt động; quá trình hoạt động
bắt đầu hoạt động; đi vào sản xuất (nhà máy)
quá trình tư duy
Tôi có thể điều khiển xe mô tô, nhưng chẳng hiểu cách thức hoạt động của nó ra sao
  • hoạt động bao gồm nhiều người và/hoặc trải ra một thời gian
tổ chức một hoạt động cấp cứu
ở từng giai đoạn trong chiến dịch ồ ạt của cảnh sát
toàn bộ hoạt động đó mất khoảng năm ngày
qua một ca mổ ruột thừa
tiến hành phẫu thuật để cắt bỏ chân trái của nó
ca phẫu thuật ghép gan
  • công ty kinh doanh
một doanh nghiệp điện tử đa quốc gia khổng lồ
  • cuộc hành quân; cuộc hành binh
sĩ quan phụ trách hành quân
Operation Overlord
Chiến dịch Overlord
  • cuộc vận động có kế hoạch trong công nghiệp, kinh doanh...; hoạt động
tham dự các hoạt động xây dựng, ngân hàng, kinh doanh
  • (toán học) phép tính; phép toán
      • (làm cho cái gì) có hoặc trở nên có hiệu quả; có tác dụng
bao giờ kế hoạch của anh đi vào thực hiện?
quy tắc này có hiệu lực chưa?
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt