<
Trang chủ » Tra từ
oil  
[ɔil]
danh từ
  • dầu
dầu khoáng
dầu thực vật
  • ( số nhiều) tranh sơn dầu
  • (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh
      • thức khuya học tập (làm việc)
      • lửa cháy đổ dầu thêm
      • chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm
      • nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo
ngoại động từ
  • tra dầu, bôi dầu (vào một bộ phận của máy để máy chạy êm)
  • ngâm dầu
cá hộp dầu
nội động từ
  • biến thành dầu
      • nịnh hót, tán khéo
      • làm cho công việc được suôn sẻ bằng cách đối xử tế nhị hoặc khôn khéo; đút lót
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt