<
Trang chủ » Tra từ
occasion  
[ə'keiʒn]
danh từ
  • thời điểm một sự kiện xảy ra; dịp
nhân dịp này/đó
nhân dịp hiện nay/vừa rồi
tôi đã có nhiều dịp gặp nó
đây không phải dịp để cười
  • cơ hội
tôi sẽ mua một cái nếu có cơ hội
nó lợi dụng cơ hội đó để bày tỏ hết những nỗi bất bình trước đây của nó đối với ông chủ tịch
  • lý do, nhu cầu, duyên cớ
gần đây tôi chẳng có lý do gì để đến thăm nó
anh chẳng có lý do gì để cáu giận cả
chưa rõ nguyên nhân thực sự của cuộc bạo động này là gì, nhưng lý do trực tiếp ở đây là việc hai người bị bắt giữ
cô ta chẳng co nhiều cơ hội nói tiếng Pháp
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự kiện đặc biệt
lễ cưới là cả một sự kiện đặc biệt
      • thỉnh thoảng (mỗi khi có nhu cầu)
      • vào thời điểm của một sự kiện nào đó; nhân dịp
nhân dịp đám cưới con gái ông ta
      • có một cảm giác tự nhiên về cái gì là đúng hoặc thích hợp với một sự kiện nào đó...
nó mặc quần áo tồi tàn nhất đến buổi liên hoan : Thật chẳng có ý thức gì cả
      • tỏ ra có khả năng đối phó với tình hình
      • nhân một cơ hội làm một việc gì
ngoại động từ
  • là nguyên nhân của cái gì; gây ra
cái gì đã gây ra một phản ứng giận dữ như thế?
hành vi của Stephen đã khiến bố mẹ nó rất lo lắng
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt