<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
object  
['ɔbdʒikt]
danh từ
  • đồ vật, vật thể
Những đồ vật bằng thủy tinh, bằng gỗ và bằng nhựa
  • (triết học) khách thể
  • mục tiêu, mục đích
Nhằm mục đích thu hút khách hàng
Đạt/không đạt mục đích của mình
Mục đích duy nhất của nó trên đời này là hạ hết mọi người
  • người lố lăng, vật lố lăng
Ông mặc cái áo đuôi tôm này trông chẳng giống ai!
  • (ngôn ngữ học) bổ ngữ
  • ( object of something ) người hoặc vật được cái gì đó tác động vào hoặc được tình cảm nào đó nhằm vào; đối tượng
Một đối tượng gây chú ý/thương hại/thán phục
Biệt thự này là đối tượng quan tâm chủ yếu của bà ấy
      • không đáng quan tâm, không thành vấn đề
Chi phí không thành vấn đề, vì nó muốn ra nước ngoài càng sớm càng tốt
động từ
  • đưa ra (cái gì) kèm để phản đối ai/cái gì
tôi phản đối "nhưng mà nó quá trẻ"
nội động từ
  • ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
tôi không thích bị đối xử như vậy
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt