<
Trang chủ » Tra từ
oar  
[ɔ:(r)]
danh từ
  • mái chèo
  • người chèo thuyền, tay chèo
  • (nghĩa bóng) cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá)
      • bị bắt và làm việc nặng và lâu
      • hay can thiệp vào chuyện của người khác
      • đưa ra một ý kiến, lời khuyên
động từ
  • xen vào, can thiệp
  • (thơ ca) chèo thuyền, chèo
      • vung tay, khoát tay
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt