<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
nurse  
[nə:s]
danh từ
  • (động vật học) cá nhám
  • nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương (nghĩa bóng), cái nôi (nghĩa bóng)
xứ sở của tự do
  • y tá, nữ y tá
các nữ y tá của Hội chữ thập đỏ
nam y tá thường được tuyển vào làm ở bệnh viện tâm thần
  • (nông nghiệp) cây che bóng
  • (động vật học) ong thợ; kiến thợ
động từ
  • săn sóc (người bệnh hoặc người bị thương); trông nom; nuôi dưỡng
mẹ tôi làm nghề hộ lý đã 40 năm
cô ta nuôi dưỡng mẹ già
  • được cho bú; cho (trẻ) bú
đứa bé được nuôi bằng sữa mẹ
  • chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...)
chăm chút một đứa trẻ/con chó con
nâng niu một cái bình dễ vỡ trong tay
chăm chút cây non (cho chúng mau lớn)
o bế cử tri
chăm lo bệnh cảm (nghỉ ngơi, uống thuốc cho mau khoẻ)
  • nung nấu, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...)
nung nấu ý nghĩ phục thù, ôm ấp hy vọng thăng chức
ấp ủ nỗi ưu phiền
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt