<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
nourrir  
ngoại động từ
  • nuôi, nuôi dưỡng
nuôi con
nuôi bệnh
người phụ nữ nuôi sống cả gia đình
máu nuôi dưỡng cơ thể
sự đọc sách nuôi dưỡng tinh thần
nuôi một hy vọng, ấp ủ một hy vọng
  • duy trì; làm cho thêm rôm rả, làm cho thêm phong phú mạnh mẽ
duy trì ngọn lửa
làm cho cuộc nói chuyện thêm rôn rả
làm cho lời văn thêm phong phú mạnh mẽ
  • (từ cũ, nghĩa cũ) giáo dục
anh ấy được giáo dục về văn chương
      • nuôi ong tay áo
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt