<
Trang chủ » Tra từ
note  
[nout]
danh từ
  • lời ghi, lời ghi chép
ghi chép
tôi phải xem lại lời ghi
  • lời ghi chú, lời chú giải
  • sự lưu ý, sự chú ý
đáng chú ý
lưu ý đến
  • bức thư ngắn
gửi cho ai một bức thư ngắn
  • (ngoại giao) công hàm
công hàm ngoại giao
anh muốn nhận tiền giấy hay tiền đồng?
  • phiếu, giấy
giấy hẹn trả tiền, lệnh phiếu
  • dấu, dấu hiệu, vết
vết nhục
dấu hỏi
  • tiếng tăm, danh tiếng
người có tiếng tăm, người tai mắt
  • (âm nhạc) nốt; phím ( pianô)
  • điệu, vẻ, giọng, mùi
giọng anh ta có vẻ giận dữ
bài nói của hắn sặc mùi chiến tranh
ngoại động từ
  • ghi nhớ, chú ý, lưu ý, , nhận thấy
hãy ghi nhớ những lời nói của tôi
  • ghi, ghi chép
  • chú giải, chú thích
      • ghi nhớ điều gì thật kỹ lưỡng
      • trao đổi ý kiến với ai
      • cho thấy, biểu lộ, bộc lộ
bản báo cáo hàng năm của anh ta bộc lộ tư tưởng bi quan
      • nói hoặc làm điều sai trái
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt