<
Trang chủ » Tra từ
nose  
[nouz]
danh từ
  • bộ phận của mặt ở phía trên mũi, dùng để thở và ngửi
tống cho ai một quả vào mũi
  • vật giống như hình cái mũi hoặc ở vị trí cái mũi (mặt trước của thân bay, của xe hơi chẳng hạn...)
anh ta (lái) hất mũi máy bay lên và thực hiện việc hạ cánh hoàn hảo
  • khứu giác
con chó thính mũi
  • năng lực phát hiện hoặc tìm ra cái gì; sự thính nhạy
phóng viên nhạy săn tin tức
  • mùi, hương vị
      • cách một lề rất nhỏ; sát nút
      • cố tìm cách trả thù ai nhưng hoá ra là tự hại mình
      • làm ai phát cáu
      • chăm chú đọc cái gì; chúi mũi vào
      • (nghĩa bóng) giữ cho bản thân trong sạch; giữ mình trong sạch
      • tự mình hoặc bắt ai làm việc cật lực
      • coi thường, khinh thường
      • đích thị; chính xác
      • can thiệp/xía vào chuyện của người khác
      • làm cho ai ngượng nghịu hoặc bực bội
      • coi thường cái gì
      • ngay trước mặt ai
      • vênh mặt lên; hách dịch
động từ
  • đi chậm chạp về phía trước; tiến chậm
chiếc xe hơi rẽ chầm chậm vào góc phố
máy bay từ từ lăn bánh vào nhà chứa phi cơ
chiếc tàu chậm chạp lần đường qua lớp băng
      • sục sạo; gí mũi vào
phóng viên sục sạo tin tức
đừng gí mũi vào việc người khác
      • đánh hơi thấy cái gì
con chó đánh hơi thấy con chuột
ở đâu ông ấy cũng có thể tìm ra một câu chuyện thời sự
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt