<
Trang chủ » Tra từ
normal  
['nɔ:məl]
tính từ
  • thường, thông thường, bình thường
nhiệt độ bình thường
  • tiêu chuẩn; ( (toán học)) chuẩn tắc
hàm chuẩn tắc
  • (toán học) trực giao
danh từ
  • tình trạng bình thường, mức bình thường
tình hình trở lại bình thường
  • (toán học) pháp tuyến
  • (vật lý) lượng trung bình
  • (y học) thân nhiệt bình thường
  • (hoá học) dung dịch đương lượng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt