<
Trang chủ » Tra từ
nine  
[nain]
tính từ
  • chín
cứ mười lần thì có đến chín lần; thường thường
chín phần mười, hầu hết
      • cái kỳ lạ nhất thời
danh từ
  • số chín
  • (đánh bài) quân chín
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) đội bóng chín người
  • (the nine ) (thần thoại,thần học) chín nàng thơ
      • tâng bốc ai đến tận mây xanh, tán dương ai hết lời
      • theo giờ hành chính
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt