<
Trang chủ » Tra từ
night  
[nait]
danh từ
  • đêm, tối, cảnh tối tăm
suốt đêm, cả đêm
về đêm
ban đêm
đêm đêm
suốt ngày đêm không dứt
(thông tục) về đêm, ban đêm
đêm mai
lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
tối như ban đêm, tối như mực
một đêm mưa bão
đêm ngủ ngon
đêm mất ngủ, một đêm ngủ không yên
tối được nghỉ, tối rảnh việc (người làm); (một) đêm đi chơi không về nhà
vui đùa, chơi bời, rượu chè cả đêm
lấy đêm làm ngày
cảnh ngu dốt tối tăm
      • ổn thoả vào phút chót
      • lén lút, vụng trộm
      • suốt ngày/đêm
      • những người chỉ thoáng gặp nhau chốc lát
      • khung cảnh tĩnh mịch của ban đêm
      • những tiếng động kỳ quặc, kinh dị
      • lang chạ với ai một đêm
      • đêm thức trắng, đêm không ngủ
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt