<
Trang chủ » Tra từ
nick  
[nik]
danh từ
  • nấc, khía
      • đúng lúc
      • trại giam, nhà tù
ngoại động từ
  • cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)
  • cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)
  • bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)
  • đoán trúng (sự thật)
  • gieo (súc sắc) trúng số to
  • (từ lóng) ăn cắp, xoay
nội động từ
  • ( nick in ) chặn ngang (chạy đua)
  • ( nick with ) giao phối (động vật)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt