<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
nez  
danh từ giống đực
  • mũi
mũi khoằm
lỗ mũi
lông mũi
cứt mũi
ngoáy mũi
thở bằng mũi
chúi mũi xuống (tàu thủy, máy bay)
  • mặt
thò mặt ra cửa sổ
cúi mặt xuống
hiện ra, xuất hiện
  • sự tinh ý, sự tinh
người tinh ý
  • (từ cũ, nghĩa cũ) sự thính mũi, khứu giác
con chó thính mũi
      • rất nồng, rất nặng mùi
      • mặt thưỡn ra (vì thất vọng và thất bại)
      • ngang nhiên trước mặt (ai)
      • tinh, sành
      • rất gần
      • (thông tục) ghét ai
      • (thân mật) cắm cúi làm việc
      • chếnh choáng hơi men, khá say sưa
      • ước lượng, phỏng chừng
      • cúi mặt xuống, ngượng ngùng, xấu hổ
      • điều đó đe doạ nó
      • (thân mật) anh không được cái đó đâu
      • không phải vì nó đâu
      • ra vẻ cao ngạo, ra vẻ tự phụ
      • (thông tục) mặt sưng mày sỉa
      • đuổi ai, thải hồi ai
      • làm ai khó chịu bằng những cử chỉ thô bạo
      • nhúng mũi vào (mọi chuyện), tò mò
hắn nhúng mũi vào chuyện của tôi
      • (thể thao) chiến thắng dễ dàng
      • trách mắng thẳng vào mặt ai về việc gì
      • anh ta bắt đầu nổi giận, sốt ruột
      • kiên quyết, hiên ngang
      • nhởn nhơ
      • dắt mũi ai (nghĩa bóng)
      • đi ra ngoài, đi chơi
      • thiển cận, không nhìn xa trông rộng
      • mặt giáp mặt
      • nói giọng mũi
      • ngón tay cái đặt lên mũi để chế nhạo
      • cúi đầu xấu hổ, hổ thẹn
      • nhìn ai chằm chằm
      • chế giễu vào mặt ai
      • (thân mật) đến thăm ai thấy nhà đóng cửa
      • (nghĩa bóng) hỏng việc, thất bại
      • (thông tục) cãi cọ nhau
      • (thông tục) say khướt
      • hiển nhiên, rõ ràng
      • búng ra sữa, miệng còn hôi sữa (thiếu niên)
      • trước mắt, trước mặt
nó gian lận trước mặt thầy giáo
      • khéo léo dò hỏi ai
      • mày nói dối rồi!
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt