<
Trang chủ » Tra từ
new  
[nju:]
tính từ
  • chưa từng có; vừa mới hoặc lần đầu tiên được thấy, giới thiệu, làm ra...; mới
trường, ý tưởng, vở tuồng, nhà mới
công việc, thầy giáo mới
kết bạn mới
áo quần, đồ đạc mới
khoai tây đầu mùa
bánh mì vừa mới nướng
phương pháp mới nhất
  • (theo sau the ) hiện đại; có kiểu mới nhất
người mới nghèo/giàu (mới bị sa sút hoặc mới phất lên)
  • vừa mới bắt đầu
một ngày/năm/kỷ nguyên mới
  • bắt đầu lại; làm mới lại
bắt đầu cuộc đời mới
  • ( new to somebody ) đã có nhưng chưa thấy hoặc trước đây chưa kinh qua; mới lạ
từ điển này có nhiều từ mới hay không?
một ngôi sao mới lạ
tôi là thợ học việc, nên cái gì đối với tôi cũng rất mới lạ
  • ( new to something ) chưa quen với cái gì; còn xa lạ với cái gì
Tôi là khách vãng lai, nên tôi chưa quen vùng này lắm
anh là người mới dọn đến đây ở phải không?
chưa quen việc, chưa thạo việc
  • khoan khoái về tinh thần hoặc thể xác; khoẻ khoắn
Tôi cảm thấy như khoẻ lại
  • (tạo nên tính từ ghép) mới gần đây
trẻ mới chào đời, trẻ sơ sinh
trứng mới đẻ
cỏ mới cắt
niềm tin vừa mới tìm thấy
      • mới từ nơi nào đến
một thầy giáo mới ở trường ra
      • một thời kỳ mới do những sự kiện chính trị quan trọng
      • đề xuất sáng kiến cải tiến
      • sạch như chùi, rất sạch
      • tốt như mới
      • cơ may được hưởng sức khoẻ tốt hơn trước
      • thông báo năm cũ kết thúc và chào mừng năm mới
      • tre già khó uốn, khó thuyết phục được người già
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt