<
Trang chủ » Tra từ
nervous  
['nə:vəs]
tính từ
  • (thuộc) thần kinh
hệ thần kinh
sự suy nhược thần kinh
  • dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn
hầu hết trẻ con thường hoảng sợ trong bóng tối
cảm thấy bồn chồn lo lắng về việc gì
tính nóng nảy
  • có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ
một người đầy nghị lực cương cường
  • (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết
văn hùng mạnh; văn cô đọng khúc chiết
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt