<
Trang chủ » Tra từ
nerve  
[nə:v]
danh từ
  • (giải phẫu) dây thần kinh
  • ( số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động
chọc tức ai; làm cho ai phát cáu
bực dọc, nóng nảy
  • khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực
con người có khí phách cương cường; con người không gì làm cho xúc động được
mất tinh thần, hoảng sợ
ráng hết sức
  • (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo
có gan làm gì
  • (thực vật học) gân (lá cây)
  • (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não
      • điềm tĩnh, điềm đạm
      • chiến tranh cân não, chiến tranh tâm lý
      • gợi lại nỗi đau buồn
      • trạng thái bồn chồn lo âu
ngoại động từ
  • truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí
      • ráng sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt