<
Trang chủ » Tra từ
negotiation  
[ni,gou∫i'ei∫n]
danh từ
  • sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
đàm phán với
tiến hành đàm phám
cắt đứt cuộc đàm phán
  • sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
  • sự vượt qua (khó khăn...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt